đuổi kịp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chạy hoặc di chuyển nhanh để đến cùng một vị trí với người hoặc vật đang đi phía trước: Hành động cố gắng để bắt kịp, tiếp cận được một đối tượng đang di chuyển trước đó.
- Đạt đến trình độ, mức độ tiên tiến mà người khác hoặc nơi khác đã đạt được: Nỗ lực để bằng hoặc ngang bằng với một tiêu chuẩn, thành tựu đã có sẵn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tôi chạy thật nhanh và cuối cùng cũng đuổi kịp chiếc xe buýt. (Hành động chạy để bắt kịp phương tiện.)
- Chúng ta phải nỗ lực học tập để đuổi kịp các bạn cùng lớp. (Nỗ lực để đạt trình độ ngang bằng.)
- Nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng để đuổi kịp các nước láng giềng. (Phấn đấu đạt mức phát triển tương đương.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đuổi không kịp": diễn tả sự không thể bắt kịp, thua kém về tốc độ hoặc trình độ.
- Công nghệ thay đổi quá nhanh, nhiều công ty nhỏ đuổi không kịp.
- "cố gắng đuổi kịp": nhấn mạnh sự nỗ lực, cố gắng để đạt được sự ngang bằng.
- Cậu ấy cố gắng đuổi kịp tiến độ công việc sau kỳ nghỉ ốm.
Biến thể và từ gần giống
- Đuổi theo (động từ): chạy theo, truy đuổi một mục tiêu (nhấn mạnh hành động theo đuổi hơn là kết quả bắt kịp).
- Cảnh sát đuổi theo tên trộm.
- Bắt kịp (động từ): có nghĩa tương tự "đuổi kịp", thường dùng trong văn nói.
- Anh ta chạy nhanh để bắt kịp đồng đội.
Từ đồng nghĩa
- Theo kịp: có khả năng theo sát, không bị tụt lại phía sau (thường dùng cho tốc độ phát triển hoặc tiến độ).
- Bắt kịp: đạt đến và bằng với một đối tượng đi trước (từ thông dụng, gần nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "đuổi kịp" trong tiếng Việt. Từ này thường được sử dụng như một động từ đơn.)
Thành ngữ liên quan
- Chạy đua theo kịp: diễn tả một cuộc cạnh tranh, nỗ lực không ngừng để không bị tụt hậu.
- Các hãng điện thoại luôn chạy đua theo kịp xu hướng công nghệ mới.
- đgt. 1. Chạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước: Đuổi kịp xe buýt 2. Tiến tới bằng người hoặc bộ phận đã tiến bộ hơn: Nước ta phải cố gắng đuổi kịp các nước khác trong khối ASEAN.